Phép dịch "cache" thành Tiếng Việt
chỗ cất giấu, chỗ trốn, khung che là các bản dịch hàng đầu của "cache" thành Tiếng Việt.
cache
noun
verb
masculine
feminine
ngữ pháp
-
chỗ cất giấu
-
chỗ trốn
C'est pour mieux laisser tes morpions s'y cacher.
Để cho rận của cô có chỗ trốn.
-
khung che
(điện ảnh) khung che (che một phần kính ảnh khi in ảnh)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Cache
- bộ đệm ẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cache " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cache" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ đệm ẩn · lưu bộ nhớ ẩn
-
xem cache-mouchoir
-
Lưu ẩn tài liệu Office
-
chìm · giấu · giấu kín · khuất · kín · thầm kín · tiềm ẩn · u uẩn · u ẩn · ẩn · ẩn khuất
-
tẩu
-
đệm ẩn hợp mã toàn cục
-
che kín
-
ẩn tình
Thêm ví dụ
Thêm