Phép dịch "brouillard" thành Tiếng Việt

sương mù, mù, sổ là các bản dịch hàng đầu của "brouillard" thành Tiếng Việt.

brouillard noun masculine ngữ pháp

Gouttelettes d'eau, ou plus rarement, cristaux de glace, suspendues dans l'air, avec une concentration suffisante pour réduire la visibilité de manière appréciable.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sương mù

    noun

    (khí tượng) sương mù [..]

    Tes paroles te cachent dans un brouillard qui m'empêche de te discerner.

    Lời nói của ngươi bao quanh ngươi như sương mù. Làm ngươi khó nhìn thấy.

  • adjective

    Quelqu'un a mis le turbo, je navigue dans le brouillard.

    Thằng nào đó đã ấn nút tăng tốc và anh đang mờ cố tìm đường.

  • sổ

    verb noun

    (kế toán) sổ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sa mù
    • sự mù mịt
    • Sương mù
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " brouillard " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "brouillard"

Các cụm từ tương tự như "brouillard" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "brouillard" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch