Phép dịch "brise" thành Tiếng Việt

gió brizơ, gió nhẹ, ruồi trâu là các bản dịch hàng đầu của "brise" thành Tiếng Việt.

brise noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • gió brizơ

    (khí tượng) gió nhẹ, gió brizơ

  • gió nhẹ

    (khí tượng) gió nhẹ, gió brizơ [..]

    Des fleurs de marronnier virevoltent dans la brise.

    Những bông hoa dẻ trắng tinh đang đung đưa trong làn gió nhẹ.

  • ruồi trâu

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " brise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "brise" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • màn chắn gió
  • Tàu phá băng · mỏm phá băng · tàu phá băng
  • tan nát
  • bước nhảy gập · gãy · gấp khúc · gập được · kiệt quệ · mệt mỏi · mỏi rời · nhọn · vỡ
  • hàng cây che gió
  • người hậu đậu
  • tao bẻ
  • bẻ · bẻ gãy · chặt · chọc thủng · làm bể · làm cho mệt nhoài · ngắt · nói vỗ vào mặt · phá vỡ · vỗ vào bờ · đánh bể · đánh vỡ · đập · đập vỡ
Thêm

Bản dịch "brise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch