Phép dịch "brimer" thành Tiếng Việt
bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp là các bản dịch hàng đầu của "brimer" thành Tiếng Việt.
brimer
verb
ngữ pháp
-
bắt nạt
verbbắt nạt, ăn hiếp (người mới) [..]
Les filles aussi sont capables de brimer et de harceler.
Con gái cũng có thể bắt nạt và quấy rối.
-
ăn hiếp
verbbắt nạt, ăn hiếp (người mới)
-
ức hiếp
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nạt
- bóp mũi
- ngược đãi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " brimer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm