Phép dịch "bourdon" thành Tiếng Việt

ong nghệ, chuông lớn, gậy hành hương là các bản dịch hàng đầu của "bourdon" thành Tiếng Việt.

bourdon noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ong nghệ

    noun

    Elle est si minuscule qu’on la surnomme parfois chauve-souris bourdon.

    Trên thực tế, nó nhỏ đến mức ở một số vùng người ta gọi là dơi ong nghệ.

  • chuông lớn

  • gậy hành hương

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ong gấu
    • tiếng rì rầm
    • ống buộc đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bourdon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bourdon"

Các cụm từ tương tự như "bourdon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bourdon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch