Phép dịch "bossu" thành Tiếng Việt
gù, có u, người gù là các bản dịch hàng đầu của "bossu" thành Tiếng Việt.
bossu
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Personne dont le dos a une courbure anormale dans la partie supérieure de la colonne vertébrale.
-
gù
Un bossu aurait fait chuter les Portes Chaudes?
Ta nghe nói một tên gù chịu trách nhiệm cho việc Cổng Nóng thất trận.
-
có u
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) có u (động vật)
-
người gù
Des animaux, du scato, des amputés, des bossues.
Quan hệ với thú vật, scat sex, người tàn tật, người gù...
-
người gù lưng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bossu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm