Phép dịch "boisson" thành Tiếng Việt

đồ uống, thức uống, ly là các bản dịch hàng đầu của "boisson" thành Tiếng Việt.

boisson noun feminine ngữ pháp

Liquide servant à la réhydratation par la bouche, pour ... ''(Sens général)'' [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đồ uống

    noun

    liquide destiné à la consommation

    Sur cette note joyeuse, qui a besoin d'une boisson?

    Có ai muốn chút đồ uống không nhỉ?

  • thức uống

    noun

    Et puis la boisson préférée de Frank l'autre soir?

    Và tối hôm đó, thức uống ưa thích của Franknữa.

  • ly

    noun

    Vaudrait mieux prendre d'autres boissons avant qu'ils ferment.

    Trước khi họ đóng cửa, tranh thủ làm ly nữa đi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cốc
    • chai
    • uống
    • rượu
    • sự nghiện rượu
    • nước giải khát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " boisson " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "boisson"

Các cụm từ tương tự như "boisson" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "boisson" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch