Phép dịch "birman" thành Tiếng Việt
tiếng Miến Điện, tiếng Myanma, Miến Điện là các bản dịch hàng đầu của "birman" thành Tiếng Việt.
birman
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Langue sino-tibétaine parlée principalement au Myanmar (Birmanie).
-
tiếng Miến Điện
(ngôn ngữ học) tiếng Miến Điện
-
tiếng Myanma
proper -
Miến Điện
proper(thuộc) Miến Điện
En 1940, Fujita a dirigé 2500 soldats dans la jungle birmane.
1940, vẫn còn khoảng 2500 lính đóng ở các khu rừng của Miến Điện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Tiếng Myanma
- Myanma
- tiếng miến điện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " birman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Birman
noun
masculine
ngữ pháp
Birman (peuple) [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Birman" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Birman trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "birman" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Miến Điện
Thêm ví dụ
Thêm