Phép dịch "bicyclette" thành Tiếng Việt
xe đạp, xe lết, Ngả người móc bóng là các bản dịch hàng đầu của "bicyclette" thành Tiếng Việt.
bicyclette
noun
feminine
ngữ pháp
Véhicule à deux roues en tandem, avec des pédales connectées aux roues arrière par une chaine, des guidons pour diriger, et un siège comme une selle.
-
xe đạp
nounvéhicule terrestre, entrant dans la catégorie des cycles, composé de deux roues alignées [..]
Mes mains sont sales. J'ai réparé ma bicyclette.
Tay tôi bẩn. Tôi vừa chữa xe đạp của tôi.
-
xe lết
-
Ngả người móc bóng
-
車踏
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bicyclette " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bicyclette"
Các cụm từ tương tự như "bicyclette" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thồ
Thêm ví dụ
Thêm