Phép dịch "beurre" thành Tiếng Việt
bơ, clorua, Bơ là các bản dịch hàng đầu của "beurre" thành Tiếng Việt.
beurre
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Produit alimentaire doux et gras fabriqué en battant de la crème de lait (principalement du lait de vache).
-
bơ
nounProduit alimentaire doux et gras fabriqué en battant de la crème de lait (principalement du lait de vache).
Tu m'avais montré le beurre fondu, les petits cristaux blancs.
Em chỉ cho chị bơ nóng chảy, và rơi những giọt lệ như pha lê trắng.
-
clorua
(hóa học, từ cũ nghĩa cũ) clorua
-
Bơ
aliment obtenu à partir de la matière grasse du lait
Nous mangeons des tartines beurrées.
Chúng tôi ăn bơ trên bánh mì.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " beurre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "beurre"
Các cụm từ tương tự như "beurre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bơ đậu phộng
-
bánh pơti bơ
-
lê bơrê · lê mềm
-
phết bơ · quẹt · quẹt bơ
-
khoanh bánh phết bơ
Thêm ví dụ
Thêm