Phép dịch "berger" thành Tiếng Việt
người chăn cừu, cha, mục phu là các bản dịch hàng đầu của "berger" thành Tiếng Việt.
berger
noun
masculine
ngữ pháp
Gardien de troupeau [..]
-
người chăn cừu
En suivant le berger, on trouve le troupeau.
Nếu ông theo dõi người chăn cừu, thế nào ông cũng sẽ tìm được bầy cừu.
-
cha
noun(tôn giáo) cha
-
mục phu
-
mục đồng
Comme tous les bergers.
Nói như vậy thì tất cả mục đồng đều thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " berger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "berger"
Các cụm từ tương tự như "berger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
béc-giê
-
chó chăn cừu Đức
-
sao mai
-
ghế bành becjê · người chăn cừu · xem bergeronnette
-
chó chăn cừu Đức
-
chó chăn cừu Đức
Thêm ví dụ
Thêm