Phép dịch "battu" thành Tiếng Việt
bại trận, bại, nện là các bản dịch hàng đầu của "battu" thành Tiếng Việt.
battu
adjective
verb
noun
masculine
ngữ pháp
Participe passé du verbe battre.
-
bại trận
Si on échouait, on était battus.
Bại trận thì bị đánh.
-
bại
Quelque soit le jeu, je battais toujours mon frère.
Dù có là trò chơi gì ta vẫn luôn đánh bại anh trai mình.
-
nện
Pourquoi ne essayez-vous pas et le battre hors de moi?
Sao không thử nện cho tôi khai ra đi?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dát
- bị đánh
- bị đánh bại
- nhiều người qua lại
- phơi áo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " battu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "battu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đập lúa
-
mới cứng
-
vỗ tay
-
hạ được
-
Peropteryx macrotis
-
trộn bài
-
đập cánh
-
dẹp giặc
Thêm ví dụ
Thêm