Phép dịch "batterie" thành Tiếng Việt

pin, trống, bộ là các bản dịch hàng đầu của "batterie" thành Tiếng Việt.

batterie noun feminine ngữ pháp

Série d'une ou de plusieurs cellules connectées ensemble et contenant chacune l'essentiel pour produire de l'électricité voltaïque.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • pin

    noun

    Série d'une ou de plusieurs cellules connectées ensemble et contenant chacune l'essentiel pour produire de l'électricité voltaïque.

    Les batteries émettent encore assez d'énergie pour permettre un écho radar.

    Nguồn pin vẫn còn đủ năng lượng để cung cấp một đợt cảnh báo.

  • trống

    noun

    Si quelqu'un veut essayer de jouer de la batterie, qu'il vienne.

    Nếu ai đó muốn thử chơi trống, cứ thử đi.

  • bộ

    noun

    C'est la seule partie qui soit soutenue par une batterie.

    Đây là bộ phận duy nhất có ắc quy dự phòng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giàn pháo
    • ụ pháo
    • bãi pháo
    • bộ nhạc khí gõ
    • cuộc ẩu đả
    • mưu kế
    • nhịp trống
    • đội pháo
    • Drum kit
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " batterie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "batterie"

Các cụm từ tương tự như "batterie" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "batterie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch