Phép dịch "bar" thành Tiếng Việt

quán rượu, thanh, barơ là các bản dịch hàng đầu của "bar" thành Tiếng Việt.

bar noun masculine ngữ pháp

meuble [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • quán rượu

    Maman, je crois qu'il est avec la fille du bar.

    Mẹ, con nghĩ nó cặp với con ở quán rượu.

  • thanh

    J'ai pris un bar de survie pour le jacuzzi ce soir.

    Tôi đã mang một thanh điều chỉnh cho ống hút dầu đêm nay.

  • barơ

    (vật lý học) barơ (đơn vị áp suất không khí)

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cá sói
    • Bar
    • Quán bar
    • quán bar
    • tiệm rượu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bar

région lorraine

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Cá vược

    nom vernaculaire ambigu désignant en français certains poissons, essentiellement de la famille des Moronidés, qui désigne principalement deux espèces : le bar commun (Dicentrarchus labrax) et le bar tacheté (Dicentrarchus punctatus)

    qu'on parle de bars, ou de bœufs de boucherie.

    dù chúng ta có đang nói về cá vược hay đàn bò đi nữa.

Hình ảnh có "bar"

Các cụm từ tương tự như "bar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch