Phép dịch "apostrophe" thành Tiếng Việt

dấu lược, hô ngữ, móc đơn là các bản dịch hàng đầu của "apostrophe" thành Tiếng Việt.

apostrophe noun verb feminine ngữ pháp

Fonction grammaticale utilisée pour marquer une interpellation.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • dấu lược

    (ngôn ngữ học) dấu lược

  • hô ngữ

    (văn học) hô ngữ

  • móc đơn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nháy đơn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " apostrophe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "apostrophe"

Các cụm từ tương tự như "apostrophe" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "apostrophe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch