Phép dịch "apercevoir" thành Tiếng Việt
nhìn thấy, nhận thấy, thấy là các bản dịch hàng đầu của "apercevoir" thành Tiếng Việt.
apercevoir
verb
ngữ pháp
-
nhìn thấy
verbOn dirait que maman a aperçu un fantôme.
Mẹ giống như là nhìn thấy ma ấy.
-
nhận thấy
Einstein s’est aperçu que si l’espace était vide,
Einstein đã nhận thấy rằng nếu khoảng không trống rỗng,
-
thấy
verbMais elle est revenue vers moi quand elle s'est aperçue que Cross allait déchiffrer ma formule.
Nhưng cô ấy trở lại với tôi sau khi thấy Cross đã tiến gần tới đâu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhác thấy
- nhận ra
- trông thấy
- Thấy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " apercevoir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "apercevoir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xem trước trang web
-
Tab nhanh
-
thoáng thấy
-
Xem trước Trực tiếp
-
xem trước ngắt trang
-
xem trước tìm kiếm
-
Xem trước lịch
-
xem trước khi in
Thêm ví dụ
Thêm