Phép dịch "amman" thành Tiếng Việt
amman, Amman là các bản dịch hàng đầu của "amman" thành Tiếng Việt.
amman
-
amman
Leur nom leur vient de leur fondateur, Jakob Amman, qui vécut en Suisse.
Tên Amish bắt nguồn từ tên người lãnh đạo là Jacob Amman, sống ở Thụy Sĩ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " amman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Amman
Capitale de la Jordanie.
-
Amman
Capitale de la Jordanie.
Leur nom leur vient de leur fondateur, Jakob Amman, qui vécut en Suisse.
Tên Amish bắt nguồn từ tên người lãnh đạo là Jacob Amman, sống ở Thụy Sĩ.
Thêm ví dụ
Thêm