Phép dịch "accumulation" thành Tiếng Việt
sự tích tụ, sự tích lũy, tác dụng tích tụ là các bản dịch hàng đầu của "accumulation" thành Tiếng Việt.
Acte d'accumuler. [..]
-
sự tích tụ
C'est comme une accumulation de punitions.
Nó giống như sự tích tụ cho hình phạt.
-
sự tích lũy
ce qu'est la culture, c'est une accumulation d'idées.
với văn hóa nào, thì sự tích lũy ý tưởng.
-
tác dụng tích tụ
(địa chất, địa lý) tác dụng tích tụ
-
tích lũy
L’intoxication au plomb peut résulter d’une accumulation de ce métal dans l’organisme sur une certaine période.
Người ta có thể bị nhiễm độc sau một thời gian tích lũy chì trong cơ thể.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accumulation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Accumulation (rhétorique)
"Accumulation" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Accumulation trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "accumulation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tích lũy tư bản