Phép dịch "accoucher" thành Tiếng Việt
sinh, sinh sản, ở cữ là các bản dịch hàng đầu của "accoucher" thành Tiếng Việt.
accoucher
verb
ngữ pháp
Aider une femme ou un animal à donner naissance. [..]
-
sinh
verbFaire sortir une progéniture de son propre corps.
Ma femme a accouché de notre premier enfant.
Vợ tôi vừa hạ sinh đứa con đầu lòng.
-
sinh sản
verbFaire sortir une progéniture de son propre corps.
-
ở cữ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 生
- sinh ra
- đỡ đẻ
- đẻ
- đỡ
- khai hoa
- lâm bồn
- nói ra
- vỡ chum
- đẻ ra
- đỡ đẻ cho
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accoucher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "accoucher" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sản phụ
-
sản phụ
-
sảo · sảo thai · đẻ non
-
sản phụ
-
sản phụ
Thêm ví dụ
Thêm