Phép dịch "Trombone" thành Tiếng Việt
trombone, trombon, anten chử chi là các bản dịch hàng đầu của "Trombone" thành Tiếng Việt.
trombone
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Personne qui joue ou pratique le trombone. [..]
-
trombone
Instrument de musique à vent de la famille des cuivres.
Nah, juste un peu du trombone.
Không, chủ yếu vì tớ toàn chơi trombone.
-
trombon
(âm nhạc) (kèn) trombon; người chơi trombon
-
anten chử chi
anten chử chi, anten trombon (thu truyền hình)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- anten trombon
- người chơi trombon
- Trombone
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Trombone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Trombone"
Thêm ví dụ
Thêm