Phép dịch "Thym" thành Tiếng Việt
Chi Cỏ xạ hương, cây húng tây, húng tây là các bản dịch hàng đầu của "Thym" thành Tiếng Việt.
Thym
-
Chi Cỏ xạ hương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Thym " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
thym
noun
masculine
ngữ pháp
(Thymus) Plante pérenne ayant des feuilles aromatiques gris-vert et des petites fleurs violettes, utilisé comme herbe en cuisine. [..]
-
cây húng tây
(thực vật học) cây húng tây
-
húng tây
Plante pérenne ayant des feuilles aromatiques gris-vert et des petites fleurs violettes, utilisé comme herbe en cuisine.
Ajoutez du thym, du laurier et du romarin.
Đừng quên húng tây, là nguyệt quế, hương thảo...
-
Cỏ xạ hương
thyme
Ça sent la pomme caramélisée et le thym.
Mùi kẹo táo và cỏ xạ hương.
-
đồng âm tain
Hình ảnh có "Thym"
Thêm ví dụ
Thêm