Phép dịch "Sang" thành Tiếng Việt

máu, huyết, dòng máu là các bản dịch hàng đầu của "Sang" thành Tiếng Việt.

sang noun masculine ngữ pháp

Tissu fluide connectif consistant en du plasma et des cellules qui circulent dans les vaisseaux sanguins.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • máu

    noun

    Le sang circule dans le corps.

    Máu tuần hoàn trong cơ thể.

  • huyết

    noun

    Montrez par un exemple que le commandement de s’abstenir du sang s’applique aux transfusions.

    Hãy minh họa tại sao mệnh lệnh kiêng huyết bao gồm việc tiếp máu.

  • dòng máu

    Vous avez du sang étranger, ne pas vous, Baelish?

    Ngươi có dòng máu ngoại quốc, phải không Baelish?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giống nòi
    • tiết
    • giống má
    • Máu
    • Huyết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Sang"

Các cụm từ tương tự như "Sang" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Sang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch