Phép dịch "Russie" thành Tiếng Việt
Nga, nước Nga, 俄 là các bản dịch hàng đầu của "Russie" thành Tiếng Việt.
Russie
proper
feminine
ngữ pháp
Plus grand pays du monde, situé à la fois en Europe et en Asie.
-
Nga
properCeci est la Russie !
Nước này gọi là nước Nga.
-
nước Nga
properCeci est la Russie !
Nước này gọi là nước Nga.
-
俄
proper
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Liên bang Nga
- Nga La Tư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Russie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
russie
terme géographique (au niveau du pays)
-
nga
nounOswald ne rentrera pas de Russie avant deux ans.
Oswald không trở lại nước nga trong 2 năm nữa
Hình ảnh có "Russie"
Các cụm từ tương tự như "Russie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đế quốc Nga
-
Pyotr I của Nga
-
Đế quốc Nga
-
Nữ Đại Công tước Olga Nikolaevna của Nga
-
Nước Nga thống nhất
-
Quốc ca Nga
-
Tổng thống Nga
-
Thủ tướng Nga
Thêm ví dụ
Thêm