Phép dịch "Rhume" thành Tiếng Việt

lạnh, chứng sổ mũi, sổ mũi là các bản dịch hàng đầu của "Rhume" thành Tiếng Việt.

rhume noun masculine ngữ pháp

Écoulement causé par l’irritation ou l’inflammation de ... [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lạnh

    adjective

    Qui parmi nous n'a pas eu des ganglions lymphatiques enflés avec un rhume?

    Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?

  • chứng sổ mũi

    (y học) chứng sổ mũi

  • sổ mũi

    N'attends pas en espérant que Maman ait un autre rhume.

    Không phải đợi bà già sổ mũi thêm lần nữa đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cảm
    • cam
    • Cảm lạnh thông thường
    • cảm lạnh
    • cảm lạnh thông thường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Rhume " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Rhume" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Rhume" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch