Phép dịch "Miroir" thành Tiếng Việt

Gương, gương, kính là các bản dịch hàng đầu của "Miroir" thành Tiếng Việt.

Miroir

Miroir (papillon)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Gương

    Miroir, Miroir accroché au mur,

    Gương kia ngự ở trên tường...

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Miroir " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

miroir noun masculine ngữ pháp

Glace de verre ou de cristal étamée, ou métal poli [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • gương

    noun

    Surface lisse, habituellement faite en verre sur lequel on a paint un matériel reflexif sur un côté, qui reflète la lumière afin de donner une image de ce qui est en face de lui.

    Tu ne lui as pas acheté un miroir.

    Anh đã không mua cho cô ấy cái gương!

  • kính

    verb noun

    Jeunes filles, regardez dans le miroir de l’éternité.

    Các em thiếu nữ thân mến, hãy nhìn vào tấm kính của sự vĩnh cửu.

  • kiếng

    Un jour, je me suis regardé dans le miroir et j’ai pensé : « Je ne t’aime pas.

    Một ngày nọ tôi nhìn vào kiếng và tự nhủ: ‘Tao ghét mày’.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mặt gương
    • Gương

Hình ảnh có "Miroir"

Các cụm từ tương tự như "Miroir" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Miroir" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch