Phép dịch "Karma" thành Tiếng Việt
Nghiệp, nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "Karma" thành Tiếng Việt.
Karma
-
Nghiệp
Ca sera de la justice, ou du karma.
Gọi đó là công lý hay nếu thích gọi là nghiệp chướng cũng được.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Karma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
karma
noun
masculine
ngữ pháp
-
nghiệp
noun(tôn giáo) nghiệp [..]
Ca sera de la justice, ou du karma.
Gọi đó là công lý hay nếu thích gọi là nghiệp chướng cũng được.
Các cụm từ tương tự như "Karma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
quả báo
-
nghiệp chướng
-
cơ duyên
-
nghiệp báo · oan gia · oan nghiệt
-
oan nghiệt
-
quả kiếp
Thêm ví dụ
Thêm