Phép dịch "Indigo" thành Tiếng Việt
chàm, cây chàm, màu chàm là các bản dịch hàng đầu của "Indigo" thành Tiếng Việt.
indigo
noun
masculine
Colorant bleu obtenu à partir de certaines plantes (indigotier ou guède) ou teinte synthétique similaire. [..]
-
chàm
Noun;AdjectiveCouleur entre le bleu et le violet, dont le spectre électromagnétique est situé entre environ 420 et 450 nm en longueur d'onde.
-
cây chàm
Noun;AdjectiveCouleur entre le bleu et le violet, dont le spectre électromagnétique est situé entre environ 420 et 450 nm en longueur d'onde.
-
màu chàm
(có) màu chàm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- inđigô
- Chàm
- Thuốc nhuộm màu chàm
- indigo airlines
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Indigo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Indigo"
Các cụm từ tương tự như "Indigo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chàm
Thêm ví dụ
Thêm