Phép dịch "Domicile" thành Tiếng Việt
Nhà, nhà, Trang chủ là các bản dịch hàng đầu của "Domicile" thành Tiếng Việt.
-
Nhà
Nous avons élu domicile dans une chambrette que nous louions 15 shillings (1 €) la semaine.
Nhà chúng tôi là một căn phòng thuê mỗi tuần 15 shillings (1,10 Mỹ kim).
-
nhà
nounPendant que l'on parle, mes agents sont en route vers son domicile.
Tôi có đặc vụ đang đến nhà nó như chúng tôi đã bàn.
-
Trang chủ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Domicile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
La demeure d'un être humain, son lieu de résidence.
-
nhà
nounLa demeure d'un être humain, son lieu de résidence.
Pendant que l'on parle, mes agents sont en route vers son domicile.
Tôi có đặc vụ đang đến nhà nó như chúng tôi đã bàn.
-
chỗ ở
nounNous étions de nouveau sans domicile...
Thế là chúng tôi lại không có chỗ ở!
-
chính quán
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhà ở
- nơi ở
- quê hương
- trú quán
- trú sở
- Chỗ ở
- cái nhà
Các cụm từ tương tự như "Domicile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nguyên cư
-
thiên cư
-
định sở
-
lang thang · nguoi khong nha · vô gia cư
-
tại nhà
-
Vô gia cư