Phép dịch "Bien" thành Tiếng Việt

tốt, tài sản, đúng là các bản dịch hàng đầu của "Bien" thành Tiếng Việt.

bien noun adverb masculine ngữ pháp

à un degré considérablement plus haut [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tốt

    noun

    Je pense que tout va bien pour nous.

    Tôi nghĩ chúng ta tốt thôi.

  • tài sản

    noun

    L'honneur d'un homme et sa réputation sont ses biens les plus précieux.

    Danh dự và tiếng tăm của một người là tài sản quý nhất của y.

  • đúng

    adjective

    J’éprouvais une nouveauté de vie, un désir nouveau de faire le bien.

    Tôi cảm thấy một cuộc đời mới, một ước muốn mới mẻ để làm điều đúng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hay
    • quá
    • được
    • khá
    • hàng hoá
    • nhiều
    • rồi
    • rất
    • lắm
    • đẹp
    • cũng
    • của
    • giỏi
    • thực
    • yêu
    • xa
    • ưu
    • tướng
    • trưng
    • tợn
    • thoát
    • cừ
    • thếch
    • beng
    • có ...
    • của cải
    • dù sao
    • hòa thuận
    • khoảng ít nhất
    • khỏe khoắn
    • khỏe mạnh
    • phải được
    • quả là
    • ra dáng
    • ra trò
    • tha hồ
    • thoải mái
    • 商品
    • hàng hóa
    • thương phẩm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bien " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Bien"

Các cụm từ tương tự như "Bien" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Bien" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch