Phép dịch "Bec" thành Tiếng Việt

mỏ, miệng, đầu là các bản dịch hàng đầu của "Bec" thành Tiếng Việt.

bec noun masculine ngữ pháp

Structure anatomique externe qui permet la prise alimentaire et donc la nutrition chez les oiseaux.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mỏ

    noun

    Mais avoir un bec plus long que votre corps a ses inconvénients.

    Nhưng có chiếc mỏ dài hơn cơ thể không phải là không có trở ngại.

  • miệng

    noun

    (âm nhạc) miệng (kèn) [..]

    Sautez dans mon bec si vous voulez sauver vos vies.

    Hãy nhảy vào miệng tôi nếu muốn sống.

  • đầu

    noun

    Considérez ceci : L’extrémité du bec du calmar est dure, tandis que sa base est molle.

    Hãy suy nghĩ điều này: Đầu xúc tu con mực thì cứng, ngược lại phần gốc xúc tu lại mềm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái hôn
    • mồm
    • vòi
    • mũi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bec " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Bec"

Các cụm từ tương tự như "Bec" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Bec" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch