Phép dịch "hezkuntza" thành Tiếng Việt
giáo dục, giáo dục là các bản dịch hàng đầu của "hezkuntza" thành Tiếng Việt.
hezkuntza
noun
ngữ pháp
-
giáo dục
nounGaur egun, gure hezkuntza sistema gaitasun akademikoetan oinarritzen da.
Hệ thống giáo dục hiện nay dựa trên quan niệm về khả năng học thuật.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hezkuntza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Hezkuntza
-
giáo dục
verb nounHezkuntza eremuan mundu sekularrak erabateko sinesmena du.
Hiện tại giáo dục là một lãnh vực mà thế giới trần tục thực sự tin vào.
Các cụm từ tương tự như "hezkuntza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giáo dục tiểu học
-
giáo dục đại học
-
Phần mềm giáo dục
-
trường trung học
-
giáo dục trung học
-
Nam nữ đồng giáo
-
Giáo dục trực tuyến
Thêm ví dụ
Thêm