Phép dịch "silm" thành Tiếng Việt

mắt, Mắt là các bản dịch hàng đầu của "silm" thành Tiếng Việt.

silm noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • mắt

    noun

    Kui te mu silmist ei kao, siis annan teist teada.

    Nếu các người không biến đi cho khuất mắt tôi thì tôi sẽ báo cáo cấp trên đấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " silm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Silm
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • Mắt

    Puuni jõudmiseks tuleb hoida Vaalauime ja Glauxi Silma vahele.

    Để đến được Cây Thần, cứ đi theo giữa Vây Cá Voi và Con Mắt của Glaux.

Hình ảnh có "silm"

Các cụm từ tương tự như "silm" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "silm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch