Phép dịch "Maa" thành Tiếng Việt

Trái Đất, trái đất, quả đất là các bản dịch hàng đầu của "Maa" thành Tiếng Việt.

Maa proper

Maa (planeet)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • Trái Đất

    proper

    Maa (planeet)

    Kas mäletate seda filmi, kus Maa kosmoses pöörles?

    Bạn nhớ đoạn phim lúc đầu chiếu Trái Đất đang quay trong không gian không?

  • trái đất

    proper

    Kui ma seda ei kinnita, ei saa sa Maad puudutada, isegi kui mu tapad.

    Nếu tôi không làm việc này... anh không thể chạm vào trái đất, dù anh có giết tôi.

  • quả đất

    noun

    Sa oled, kas lollim mees maa peal, või ma kujutan seda vestlust ette.

    Anh là thằng ngu nhất Quả Đất, hay tôi tưởng tượng ra cuộc trò chuyện này vậy.

  • Địa Cầu

    proper

    Kuidas aru saite, Maa?

    Có nghe tôi nói không? " Địa cầu ".

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Maa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

maa noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • đất

    noun

    Aga sel kevadel tärkasid seal maa seest pungad.

    Nhưng mùa xuân đó, chồi non đã nảy lên từ đất.

  • mặt đất

    noun

    Ei saa olla võitu maal ega merel ilma õhuruumi kontrollimata!

    Không thể có chiến thắng trên mặt đất hay trên biển mà không có kiểm soát trên không.

  • quốc gia

    noun

    Kui mul tuleb oma perekonna või maa nimel prostitueerida, siis ma seda ka teen.

    Nếu phải tự biến mình thành điếm vì lợi ích quốc gia và gia tộc, ta sẽ làm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thổ
    • đất liền
    • nước
    • quê hương
    • quốc
    • tỉnn
    • tổ quốc
    • đất nước
    • 國家
    • miền quê
    • nhà nước
    • nông thôn
    • quả đất
    • trái đất
    • Địa Cầu

Các cụm từ tương tự như "Maa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Maa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch