Phép dịch "tocar" thành Tiếng Việt
đạt tới, đến, chạm là các bản dịch hàng đầu của "tocar" thành Tiếng Việt.
tocar
verb
masculine
ngữ pháp
Percibir por medio de la piel; utilizar el sentido del tacto. [..]
-
đạt tới
Es tocar cada nota alta. Es como correr un maratón.
đạt tới tầm cao mới, chạy một cuộc đua việt dã,
-
đến
verbNo hay nadie de los que llamas familia o amigos al que no pueda tocar.
Không có ai là người thân hay bạn bè của anh mà tôi không đụng đến được.
-
chạm
verbTe tocaré el sombrero cuando esté a punto.
Tôi sẽ chạm nhẹ lên mũ anh lúc lên đỉnh, được chứ?
-
sờ
verbNo toque la pintura fresca.
Đừng sờ vào sơn ướt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tocar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tocar"
Các cụm từ tương tự như "tocar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lệnh giới nghiêm
-
biểu diễn
-
Mũ lưỡi trai
Thêm ví dụ
Thêm