Phép dịch "testamento" thành Tiếng Việt
Di chúc là bản dịch của "testamento" thành Tiếng Việt.
testamento
noun
masculine
ngữ pháp
Documento jurídico que establece quién recibirá los bienes de una persona después de su muerte.
-
Di chúc
declaración legal de una persona con disposiciones para la distribución de su herencia
Quizá, pero el testamento de sus padres es muy específico.
Có thể là vậy, nhưng di chúc của cha mẹ các cháu rất cụ thể.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " testamento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "testamento"
Các cụm từ tương tự như "testamento" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tân ước
-
Cựu Ước
-
cựu ước
-
Tân Ước
Thêm ví dụ
Thêm