Phép dịch "superar" thành Tiếng Việt

vượt qua, đánh bại là các bản dịch hàng đầu của "superar" thành Tiếng Việt.

superar verb ngữ pháp

(coloquial) Sobrepasar, tomar ventaja sobre otra persona. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • vượt qua

    Si podemos superar la pérdida de un hijo podemos superar lo que sea.

    Nếu hai bác có thể vượt qua chuyện mất con, hai bác có thể vượt qua mọi thứ.

  • đánh bại

    verb

    Yo podría haberlo superado una docena de veces si tú no hubieras interferido.

    Tao có thể đánh bại ông ta hàng chục lần. Nếu mày không cản đường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " superar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "superar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch