Phép dịch "silla" thành Tiếng Việt

ghế, yên ngựa, Ghế là các bản dịch hàng đầu của "silla" thành Tiếng Việt.

silla noun feminine ngữ pháp

Mueble compuesto por un asiento, patas, espaldar, y algunas veces reposa-brazos, que sirve pera que una persona se siente. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • ghế

    noun

    Mueble compuesto por un asiento, patas, espaldar, y algunas veces reposa-brazos, que sirve pera que una persona se siente.

    Él se instaló en su silla a escuchar la música.

    Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.

  • yên ngựa

    Bien, supongo que pasará mucho tiempo sobre una silla de montar.

    Tôi thấy là anh đã tốn nhiều thời gian trên yên ngựa rồi đấy.

  • Ghế

    mueble para sentarse

    Él se instaló en su silla a escuchar la música.

    Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.

  • yên

    noun

    Estará bien mientras no lleve la silla de montar, ni nuestras cosas.

    Cậu ấy sẽ ổn nếu ta bỏ lại đồ và cái yên ở đây.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " silla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Silla

Silla (Corea)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Tân La

    Silla (Corea)

Hình ảnh có "silla"

Các cụm từ tương tự như "silla" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "silla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch