Phép dịch "sentir" thành Tiếng Việt

cảm thấy, cảm, hối tiếc là các bản dịch hàng đầu của "sentir" thành Tiếng Việt.

sentir verb ngữ pháp

Percibir por medio de la piel; utilizar el sentido del tacto. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • cảm thấy

    verb

    Tom se sentía desamparado y asustado.

    Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.

  • cảm

    verb

    No puedo evitar sentir triste al mirar a esta foto.

    Tôi không thể nhìn tấm ảnh này mà không cảm thất rất buồn.

  • hối tiếc

    verb

    El amor es no tener que decir lo siento.

    Yêu nghĩa là không bao giờ phải nói lời hối tiếc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • luyến tiếc
    • lấy làm tiếc
    • nuối tiếc
    • thương tiếc
    • tiếc
    • tiếc rẻ
    • tiếc thương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sentir " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sentir" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sentir" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch