Phép dịch "saliva" thành Tiếng Việt

nước bọt, Nước miếng, nước miếng là các bản dịch hàng đầu của "saliva" thành Tiếng Việt.

saliva noun verb feminine ngữ pháp

Secreción de las glándulas salivales (encontradas en la boca) que se puede escupir hacia fuera.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • nước bọt

    noun

    Secreción de las glándulas salivales (encontradas en la boca) que se puede escupir hacia fuera.

    Quiero medir la coagulación de la saliva tras la muerte.

    Tôi đang đo lường sự đông lạnh của nước bọt sau khi chết.

  • Nước miếng

    fluido líquido de reacción alcalina complejo, algo viscoso producido por las glándulas salivales en la cavidad bucal

  • nước miếng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " saliva " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "saliva" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch