Phép dịch "romano" thành Tiếng Việt
La Mã, người La Mã là các bản dịch hàng đầu của "romano" thành Tiếng Việt.
Sistema de escritura alfabético constituido de 26 letras y es usado, con algunas modificaciones, en la mayoría de las lenguas de la Unión Europea, América, el África Subsahariana y las islas del Océano Pacífico.
-
La Mã
nounSe atribuye originalmente al primer ejército romano que se enfrentó a los tártaros.
Nó được cho là có nguồn gốc từ đội quân La Mã đầu tiên tiến vào xứ Tartar.
-
người La Mã
Ningún romano que aún respire recibirá ningún daño.
Không người La Mã nào còn thở bị hãm hại hoặc đau đớn nữa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " romano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Romano (papa)
"Romano" trong từ điển Tiếng Tây Ban Nha - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Romano trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "romano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đế quốc La Mã Thần thánh
-
Cohort
-
Romano Prodi
-
Thần thoại La Mã
-
Đế quốc La Mã Thần thánh
-
cohort
-
Thư gởi các tín hữu tại Rôma
-
Legatus