Phép dịch "riesgo" thành Tiếng Việt

nguy cơ, rủi ro là các bản dịch hàng đầu của "riesgo" thành Tiếng Việt.

riesgo noun masculine ngữ pháp

Número esperado de vidas perdidas, personas heridas, daño a los bienes e interrupción de la actividad económica debido a un fenómeno natural particular, y por lo tanto el producto de la probabilidad de la ocurrencia y de la magnitud prevista de daño. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • nguy cơ

    Si uno se sinceraba con él corría el riesgo de ser poseído.

    Nếu anh mở lòng với nó, anh đang đặt bản thân vào nguy cơ bị xâm chiếm.

  • rủi ro

    noun

    posibilidad de que una acción o actividad resulte en una pérdida

    Mayor riesgo de infección, aumento del riesgo de malignidad.

    Họ dễ bị rủi ro về nhiểm bệnh, tăng lên về tính ác tính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riesgo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "riesgo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "riesgo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch