Phép dịch "reptil" thành Tiếng Việt

động vật bò sát, bò sát, Động vật bò sát là các bản dịch hàng đầu của "reptil" thành Tiếng Việt.

reptil adjective noun masculine ngữ pháp

Clase de vertebrados terrestres caracterizados por su falta de pelo, plumas y glándulas mamarias; su piel está cubierta de escamas, tienen un corazón con tres compartimientos y las cavidades pleural y abdominal son continuas. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • động vật bò sát

    noun
  • bò sát

    noun

    Esto nos ayuda a situar a los dollys en la larga historia de los reptiles marinos.

    No giúp xác định địa điểm những con Dolly trong quá khứ dài của loài bò sát biển.

  • Động vật bò sát

    grupo de animales vertebrados

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reptil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "reptil"

Các cụm từ tương tự như "reptil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reptil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch