Phép dịch "porque" thành Tiếng Việt
tại vì, bởi vì, vì là các bản dịch hàng đầu của "porque" thành Tiếng Việt.
porque
conjunction
ngữ pháp
[Palabra que introduce una razón o causa.] [..]
-
tại vì
conjunctionDormí un rato en el descanso del almuerzo porque estaba muy cansado.
"Đang lúc ăn chưa, tôi ngủ một hồi tại vì mệt quá.
-
bởi vì
conjunctionMe gusta esta pintura, no sólo porque es famosa, sino porque realmente es una obra maestra.
Tôi thích bức tranh này không đơn giản chỉ là do nó nổi tiếng mà bởi vì thực sự nó là một kiệt tác.
-
vì
conjunctionEs difícil diferenciar a esos dos gemelos porque se parecen mucho.
Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
-
tại
adpositionEso es porque eres una chica.
Cái đó tại vì bạn là đàn bà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " porque " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm