Phép dịch "par" thành Tiếng Việt
anh, anh em, anh trai là các bản dịch hàng đầu của "par" thành Tiếng Việt.
par
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Dos cosas similares o idénticas vistas como un todo. [..]
-
anh
nounTe pondré un par de zapatos de repuesto y tus ojos enojados, por si acaso.
Em gói cho anh thêm đôi giày nữa và đôi mắt giận dữ của anh trong vali.
-
anh em
nounMi hermano y yo, tenemos un par de llamados que usamos cuando cazamos.
Anh em tôi, thường liên lạc với nhau mỗi khi đi săn.
-
anh trai
nounSus hermanos le regalaron un par de pieles de lobo por su boda.
Đám anh trai của con bé tặng nó 2 miếng da sói mừng lễ cưới.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chẵn
- em
- em trai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " par " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "par"
Các cụm từ tương tự như "par" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cặp toạ độ
-
thần kinh sọ não
-
Cáp xoắn
-
Bình duyệt
-
Thần kinh sọ não
-
đơn vị đo mô men lực
-
Số chẵn
-
mô men lực
Thêm ví dụ
Thêm