Phép dịch "nombrar" thành Tiếng Việt
cho tên, đặt tên, nhận là các bản dịch hàng đầu của "nombrar" thành Tiếng Việt.
nombrar
verb
ngữ pháp
Tomar la decisión de escoger al alguien para un cargo asignándole deberes y responsabilidades. [..]
-
cho tên
Le juré a mi equipo que limpiaría sus nombres.
Tôi đã thề với đội của tôi rằng, tôi sẽ làm cho tên tuổi họ được trong sạch.
-
đặt tên
verbTienes que dar un nombre a una cosa para hacer que viva, ¿verdad?
Nàng phải đặt tên một vật mới làm nó sống dậy à?
-
nhận
verbAcabo de darme cuenta que Lydia tiene los nombres.
Tôi vừa mới nhận ra là Lydia có danh sách.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chọn
- gọi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nombrar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nombrar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự kết nối theo tên
-
Tên hiệu
-
danh từ · ten · tên · tên gọi · tên họ · tên thánh · 名詞
-
Kiểm Tên
-
tên trường
-
tên đã xác định
-
Miếu hiệu
-
Nhận dạng thực thể có tên
Thêm ví dụ
Thêm