Phép dịch "muerte" thành Tiếng Việt

cái chết, sự chết, chết là các bản dịch hàng đầu của "muerte" thành Tiếng Việt.

muerte noun feminine ngữ pháp

Acción de producir la muerte de una persona o animal. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • cái chết

    noun

    Cesación de la vida.

    Tienes que elegir entre el honor y la muerte.

    Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.

  • sự chết

    noun

    Cesación de la vida.

    Incluso la enfermedad, la vejez y la muerte ya no nos atormentarán más.

    Ngay cả bệnh tật, tuổi già và sự chết sẽ không tác hại trên chúng ta!

  • chết

    adjective

    sự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống

    La muerte es una parte integral de la vida.

    Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thần chết
    • tử thần
    • tử vong
    • 死神
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " muerte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Muerte

Muerte (South Park) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • thần chết

    Y así la Muerte se llevó al segundo hermano.

    Và ông đã trở về với thần chết

  • tử thần

    adjective noun

    Son los próximos en la lista de la Muerte.

    Họ là người kế tiếp trên danh sách tử thần!

  • 死神

    noun

Các cụm từ tương tự như "muerte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "muerte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch