Phép dịch "moneda" thành Tiếng Việt
đồng xu, tiền tệ, ngoại hối là các bản dịch hàng đầu của "moneda" thành Tiếng Việt.
moneda
noun
feminine
ngữ pháp
moneda (money) [..]
-
đồng xu
Pieza de dinero, usualmente metálica y con forma de disco, o algunas veces poligonal, o con un jueco en el medio. [..]
Así como hay dos caras en cada moneda.
Cũng như hai mặt của mỗi đồng xu.
-
tiền tệ
nounmedio de cambio utilizado para bienes o servicios
Todo se paga con estampillas. Esa es la moneda.
Bạn trả mọi thứ bằng tem phiếu. Những thứ đó chính là tiền tệ.
-
ngoại hối
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngoại tệ
- đồng tiền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moneda " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "moneda"
Các cụm từ tương tự như "moneda" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiền tệ thay thế
-
tiền tệ dự trữ
-
tiền vàng · đồng vàng
-
kí hiệu tiền tệ
-
tiền tệ kỹ thuật số
-
tiền tệ chính thức
-
tiền giấy
-
Đồng tiền 20 cent đô la Mỹ
Thêm ví dụ
Thêm