Phép dịch "leal" thành Tiếng Việt
chung thủy, trung thành là các bản dịch hàng đầu của "leal" thành Tiếng Việt.
leal
adjective
masculine
ngữ pháp
Firmemente fiel a una persona o institución. [..]
-
chung thủy
adjectiveUn símbolo de humildad, la rosa blanca también significa que soy leal y digno de ti.
Nó cũng có nghĩa là anh chung thủy và xứng đáng với em.
-
trung thành
adjectiveEsos investigadores privados son leales a mis padres.
Những thám tử tư đó trung thành với bố mẹ tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " leal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm