Phép dịch "lavarse" thành Tiếng Việt

giặt, rửa là các bản dịch hàng đầu của "lavarse" thành Tiếng Việt.

lavarse verb ngữ pháp

Eliminar el polvo y la suciedad de un objeto, utilizando agua (y frecuentemente jabón).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • giặt

    verb

    Eliminar el polvo y la suciedad de un objeto, utilizando agua (y frecuentemente jabón).

    Los israelitas sobresalían por su limpieza física, pues bañarse y lavarse era una práctica habitual entre ellos.

    Người Y-sơ-ra-ên nổi bật về tính sạch sẽ vì họ thường xuyên dùng nước để tắm giặt.

  • rửa

    verb

    Eliminar el polvo y la suciedad de un objeto, utilizando agua (y frecuentemente jabón).

    Todos los demás, que vayan a lavarse y despiojarse.

    Những người còn lại, lo tắm rửa và tẩy rận.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lavarse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lavarse"

Thêm

Bản dịch "lavarse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch