Phép dịch "kilo" thành Tiếng Việt
kilô, kilôgam, Kilô là các bản dịch hàng đầu của "kilo" thành Tiếng Việt.
kilo
noun
masculine
ngữ pháp
millón (dinero)
-
kilô
prefijo equivalente a 1000
Pero el mayor terrorista del mundo anda por ahí con seis kilos de plutonio.
Nhưng kẻ khủng bố đáng sợ nhất thế giới có trong tay 6 kilô plutonium không thể là chuyện tốt lành.
-
kilôgam
Debe tenerse presente que hay variedades de acacia que llegan a producir anualmente hasta 10 kilos de semillas.
Một số loại đạt năng suất đến 10 kilôgam hạt mỗi năm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kilo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kilo
Kilo (acepciones)
-
Kilô
Kilo (acepciones)
Veintidós mil por kilo este mes.
Hai mươi hai nghìn Kilô tháng này.
Các cụm từ tương tự như "kilo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kilô-
Thêm ví dụ
Thêm